Mặt bích hàn ổ cắm

GIỚI THIỆU
Mặt bích hàn ổ cắm của chúng tôi cung cấp giải pháp đáng tin cậy và chắc chắn để kết nối đường ống trong hệ thống áp suất cao và nhiệt độ cao.

Được thiết kế để có độ kín và độ bền vượt trội, các mặt bích này lý tưởng để sử dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi khắt khe như dầu mỏ, chế biến hóa chất, khí đốt tự nhiên và nhà máy điện.
Tiêu chuẩn:
GB/T9119-2010 HG/T20592-2009 HG/T20615-2009 DIN ASME BS JIS

Vật liệu:
304:F304 S30408 S30408II S30408III S30400
304L:S30403 S30403II 30403 30403II
316L:31603 31603II 31603III
2507(F53) 2205(F51) TP310S(06Cr5Ni20) TP321(06Cr18Ni11) S22053III=2205III T321-32168=321
SỰ MIÊU TẢ TẢI VỀ

Mặt bích hàn ổ cắm được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và áp suất cao, không vận chuyển chất lỏng có tính ăn mòn cao. Điều này là do các loại mặt bích này dễ bị ăn mòn ở khu vực khe hở giữa đầu ống và vai của ổ cắm.

Giới thiệu nhà sản xuất

Công ty Longan Flange sản xuất mặt bích hàn kiểu ổ cắm bằng thép không gỉ được thiết kế cho các ứng dụng đường ống áp suất cao, đường kính nhỏ. Mặt bích hàn kiểu ổ cắm của chúng tôi có kích thước từ DN15 đến DN100 (NPS ½” đến 4″), đáp ứng các cấp từ Class 150 đến Class 2500 theo tiêu chuẩn ASME B16.5, DIN và GOST. Có sẵn các loại thép không gỉ SS304, 304L, 316L, duplex 2205 và super duplex 2507. Ổ cắm lõm cho phép lắp ống vào trước khi hàn góc, tạo ra các mối nối chắc chắn mà không cần vát mép. Tất cả các mặt bích đều được rèn và gia công nội bộ. Đạt chứng nhận ISO 9001 & PED. Báo giá trong vòng 24 giờ.

Câu hỏi thường gặp

Có những kích thước nào dành cho mặt bích hàn kiểu ổ cắm?

Các mặt bích hàn kiểu ổ cắm bằng thép không gỉ của chúng tôi có kích thước từ DN15 (NPS ½”) đến DN100 (NPS 4″), bao gồm phạm vi tiêu chuẩn cho các kết nối hàn kiểu ổ cắm theo tiêu chuẩn ASME B16.5.

Khi nào thì nên chọn mặt bích hàn kiểu ổ cắm thay vì mặt bích kiểu trượt?

Mặt bích hàn kiểu ổ cắm được ưa chuộng cho đường ống có đường kính nhỏ (≤DN100), áp suất cao, nơi các mối nối chắc chắn và kín khí là rất quan trọng. Chúng có khả năng chống mỏi tốt hơn so với mặt bích kiểu trượt vì ống được đặt sâu vào ổ cắm trước khi hàn.

Thời gian giao hàng và số lượng đặt hàng tối thiểu là bao lâu?

Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là 1 chiếc. Kích thước tiêu chuẩn sẽ được giao trong vòng 2-4 tuần. Báo giá sẽ được gửi trong vòng 24 giờ.

###CỔNG 150###

Kích thước danh nghĩaĐường kính ngoài của ống thép AĐường kính ngoài của mặt bích DKích thước kết nốiđộ dày mặt bích CĐường kính bên trong mặt bích B1ổ cắmCổ bích đầu lớn NChiều cao mặt bích HTrọng lượng lý thuyết Kg
DNNPSĐường kính vòng tròn tâm lỗ bu lông KĐường kính lỗ đậm LLỗ bu lông Số lượng n(cái)B2Bạn
151/221.39088.960.31615.749.615.515.722.522.41030140.42
203/426.910098.669.91615.7411.22120.827.527.71138140.59
25133.711010879.41615.7412.72726.734.534.51349160.81
321 1/442.4115117.388.91615.7414.33535.143.543.21459191.07
401 1/248.312512798.41615.7415.94140.949.549.51665211.36
50260.3150152.4120.71819.1417.55252.661.5621778242.1
652 1/276.1180177.8139.71819.1420.76662.777.674.71990273.33
80388.9190190.5152.41819.1422.377.57890.590.721108293.9

###CỔNG 300###

Kích thước danh nghĩaĐường kính ngoài của ống thép AĐường kính ngoài của mặt bích DKích thước kết nốiđộ dày mặt bích CĐường kính bên trong mặt bích B1ổ cắmCổ bích đầu lớn NChiều cao mặt bích HTrọng lượng lý thuyết Kg
DNNPSĐường kính vòng tròn tâm lỗ bu lông KĐường kính lỗ đậm LLỗ bu lông Số lượng n(cái)B2Bạn
15½21.39588.966.71615.7412.715.515.722.522.41038210.66
20¾26.911598.682.61815.7414.32120.827.527.71148241.15
25133.712510888.91815.7415.92726.734.534.51354251.4
321 ¼42.4135117.398.41815.7417.53535.143.543.21464251.75
401 ½48.3155127114.32215.7419.14140.949.549.51670292.55
50260.3165152.41271819.1820.75252.661.5621784322.93
652 ½76.1190177.8149.22219.1823.96662.777.674.719100374.4
80388.9210190.5168.32219.182777.57890.590.721117415.92

###CỔNG 600###

Kích thước danh nghĩaĐường kính ngoài của ống thép AĐường kính ngoài của mặt bích DKích thước kết nốiđộ dày mặt bích CĐường kính bên trong mặt bích B1ổ cắmCổ bích đầu lớn NChiều cao mặt bích HTrọng lượng lý thuyết Kg
DNNPSĐường kính vòng tròn tâm lỗ bu lông KĐường kính lỗ đậm LLỗ bu lông Số lượng n(cái)B2Bạn
151/221.39588.966.71615.7414.322.522.41038220.76
203/426.911598.682.61815.7415.927.527.71148251.29
25133.712510888.91815.7417.534.534.51354271.55
321 1/4424135117.398.41815.7420.743.543.21464292.06
401 1/248.3155127114.32215.7422.349.549.51670323.00
50260.3165152.41271819.1825.461.5621784373.67
652 1/276.1190177.8149.22219.1828.677.674.719100415.35
80388.9210190.5168.32219.1831.890.590.721117467.06

###CỔNG 900###

Kích thước danh nghĩaĐường kính ngoài của ống thép AĐường kính ngoài của mặt bích DKích thước kết nốiđộ dày mặt bích CĐường kính bên trong mặt bích B1ổ cắmCổ bích đầu lớn NChiều cao mặt bích HTrọng lượng lý thuyết Kg
DNNPSĐường kính vòng tròn tâm lỗ bu lông KĐường kính lỗ đậm LLỗ bu lông Số lượng n(cái)B2Bạn
15½21.3120120.682.62222.3422.322.522.41038321.8
20¾26.913013088.92222.3425.427.527.71144352.41
25133.7150149.3101.62625.4428.634.534.51352413.55
3242.4160158.7111.12625.4428.643.543.21464414.02
4048.3180177.8123.83028.4431.849.549.51670445.45
50260.3215215.9165.12625.4838.161.562171055710.2
6576.1245244.3190.53028.4841.377.674.7191246413.9

Những câu hỏi thường gặp (FAQ)

Ứng dụng lý tưởng của mặt bích hàn ổ cắm là gì?

Mặt bích hàn ổ cắm phù hợp nhất với các hệ thống đường ống áp suất cao, kích thước nhỏ không xử lý được chất lỏng có tính ăn mòn cao do khả năng ăn mòn ở khu vực khe hở.

Độ bền tĩnh và độ bền mỏi của mặt bích hàn ổ cắm so với các loại mặt bích khác như thế nào?

Mặt bích hàn ổ cắm có độ bền tĩnh tương tự như mặt bích trượt nhưng có độ bền mỏi cao hơn do có mối hàn góc đơn, giúp tăng độ bền dưới tải trọng thay đổi.

Có những loại vật liệu nào dùng cho mặt bích hàn ổ cắm?

Mặt bích hàn ổ cắm của chúng tôi có nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm thép không gỉ 304, 304L, 316L và hợp kim cường độ cao như 2507 và 2205, đáp ứng nhiều nhu cầu ứng dụng khác nhau.

2024/8/24
Kích thước mặt bích hàn ổ cắm
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Nếu bạn muốn nhận báo giá hoặc biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, vui lòng để lại tin nhắn cho chúng tôi.

Yêu cầu báo giá

TÊN CỦA BẠN
QUỐC GIA
CÔNG TY
EMAIL CỦA BẠN
ĐIỆN THOẠI CỦA BẠN
TIN NHẮN CỦA BẠN
+86-15727821389
+86-15355931307
Yêu cầu báo giá
TÊN CỦA BẠN
QUỐC GIA
CÔNG TY
EMAIL CỦA BẠN
ĐIỆN THOẠI CỦA BẠN
TIN NHẮN CỦA BẠN